clinker block

Học thuật
Thân thiện
clinker block

A worker stacks clinker blocks to build a garden wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gạch block xỉ (gạch tông xỉ): Một loại gạch xây dựng nhẹ, được sản xuất từ xi măng xỉ (clinker) - một phụ phẩm dạng hạt từ quá trình đốt than. thường kích thước lớn hơn gạch đất nung truyền thống.
    • Khối tông lớn clinke: Một khối vật liệu xây dựng cỡ lớn làm từ tông xỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garage walls were built using clinker blocks. (Các bức tường nhà để xe được xây bằng gạch block xỉ .)
    • Clinker blocks are popular for constructing partition walls. (Gạch block xỉ phổ biến để xây tường ngăn.)
    • Due to their lightweight nature, clinker blocks are easier to handle than solid concrete blocks. (Do tính chất nhẹ, gạch block xỉ dễ thi công hơn so với các khối tông đặc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clinker block construction": kỹ thuật/kết cấu xây dựng bằng gạch block xỉ.
    • Clinker block construction is cost-effective for industrial buildings. (Xây dựng bằng gạch block xỉ hiệu quả về chi phí cho các công trình công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Cinder block (n): Tên gọi phổ biến khác cho "clinker block", đặc biệt ở Mỹ. cùng nghĩa gạch tông xỉ.
  • Breeze block (n): Tên gọi phổ biếnAnh cho cùng loại vật liệu này.
  • Concrete block (n): Khối tông (nói chung, có thể đặc hoặc rỗng, có thể chứa hoặc không chứa xỉ).
Từ đồng nghĩa
  • Concrete masonry unit (CMU): Đơn vị khối xây tông (thuật ngữ kỹ thuật).
  • Hollow block: Gạch block rỗng (mô tả cấu trúc).
Lưu ý
  • Từ "clinker" trong "clinker block" không nên nhầm lẫn với "clinker" sản phẩm kết khối trong sản xuất xi măng. Ở đây, chỉ "xỉ " - chất thải rắn từ việc đốt than.
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành xây dựng, thường được sử dụng bởi kiến trúc sư, kỹ sư thợ xây.
clinker block

A worker stacks clinker blocks to build a garden wall.

Noun
  1. khối tông lớn clinke.

Từ đồng nghĩa